BẢNG GIÁ HAKI DENTAL 

Chào mừng Quý khách đến với HAKI DENTAL. Chúng tôi xin gửi đến Quý khách bảng giá mới nhất của Hệ thống Nha khoa Haki. Khi sử= dụng dịch vụ tại HAKI DENTAL, Quý khách sẽ được bảo hành toàn hệ thống hơn 30 chi nhánh của Nha khoa Việt Mỹ!

    Gửi yêu cầu báo giá dịch vụ



    BẢNG GIÁ DỊCH VỤ RĂNG SỨ THẨM MỸ

    Răng sứ chia làm 2 dòng chính là răng sứ kim loại và răng sứ toàn sứ. Tùy vào điều kiện tài chính, nhu cầu hoặc tình trạng răng, các bác sĩ của Haki Dental sẽ đưa ra giải pháp hợp lý nhất cho từng khách hàng.

    STT DỊCH VỤ BẢO HÀNH GIÁ GỐC (VND) GIÁ GIẢM (VND)
    SỨ KIM LOẠI
    Cập nhật chương trình ưu đãi mới nhất
    TẠI ĐÂY








    1 Sứ Ceramco (Mỹ) 3 năm 1,650,000
    2 Sứ Titanium (Mỹ) 5 năm 2,310,000
    SỨ TOÀN PHẦN
    3 Sứ Zirconia Razor (Hàn Quốc) 8 năm 3,050,000
    4 Sứ Zirconia Full Contour Razor (Hàn Quốc) 10 năm 3,950,000
    5 Sứ Zirconia Luxen (Hàn Quốc) 8 năm 3,650,000
    6 Sứ Zirconia Full Contour Luxen (Hàn Quốc) 10 năm 4,550,000
    7 Sứ Zirconia DDBio (Đức) 10 năm 3,950,000
    8 Sứ Zirconia Full Contour DDBio (Đức) 10 năm 4,950,000
    9 Sứ Zirmax (Đức) 15 năm 9,500,000
    10 Sứ Cercon HT (Đức) 20 năm 9,300,000
    11 Sứ Vita (Đức) 20 năm 9,500,000
    12 Sứ Lava Plus 3M ESPE (Mỹ) 20 năm 10,900,000
    DÁN SỨ (VENEER)
    13 Dán sứ Veneer Emax Press (Đức) 5 năm 7,000,000
    14 Dán sứ Veneer Lisi Press (Đức) 5 năm 9,000,000
    15 Dán sứ Veneer Celtra Press (Đức) 5 năm 11,000,000
    16 Dán sứ Inlay Emax 5 năm 4,500,000
    17 Dán sứ Onlay Emax 5 năm 5,000,000
    18 Dán sứ Overlay Emax 5 năm 6,000,000
    19 Dán sứ Non prep 5 năm 7,000,000
    Đơn vị: 01 răng

    BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CẤY GHÉP IMPLANT 

    Đây là kỹ thuật được thực hiện bằng cách cấy ghép một chân răng giả làm bằng titanium vào bên trong xương hàm ở vị trí răng đã mất để tạo ra các chân răng nhân tạo và gắn mão răng sứ lên trên với mục đích thay thế răng đã bị mất đi.

    STT DỊCH VỤ BẢO HÀNH GIÁ GỐC (VND) GIÁ GIẢM (VND)
    1 Trụ Osstem (Hàn Quốc)  8 năm 14,900,000 Cập nhật chương trình ưu đãi mới nhất
    TẠI ĐÂY









    2 Trụ Hiossen (Mỹ)  15 năm 16,900,000
    3 Trụ ETK (Pháp) 15 năm 19,900,000
    4 Trụ Swiss (Thụy Sĩ) 20 năm 27,000,000
    5 Trụ Nobel Replace (Mỹ)  20 năm 32,900,000
    6 Trụ Nobel Active (Mỹ) 20 năm 36,900,000
    7 Trụ Straumann dòng BLT bề mặt SLA (Thụy Sĩ) 20 năm 32,900,000
    8 Trụ Straumann dòng BLT bề mặt SLActive (Thụy Sĩ) 20 năm 36,900,000
    9 Trụ Straumann dòng BLX bề mặt SLA (Thụy Sĩ) 20 năm 36,900,000
    10 Trụ Straumann dòng BLX bề mặt SLActive (Thụy Sĩ) 20 năm 39,900,000
    Đơn vị: 01 trụ

    BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG

    Niềng răng mắc cài cố định đang là sự lựa chọn của hàng trăm ngàn khách hàng khi có nhu cầu nắn chỉnh khuyết điểm răng. Niềng răng là phương pháp sử dụng khí cụ chuyên dụng được gắn cố định hoặc tháo lắp trên răng để giúp dịch chuyển và sắp xếp răng về đúng vị trí.

    Ngoài ra còn có niềng răng trong suốt Invisalign. Đây là loại dịch vụ niềng răng bằng cách sử dụng các khay trong suốt để điều chỉnh lại răng mọc lệch theo đúng vị trí của nó, mang lại hiệu quả cao và độ thẩm mỹ cực kỳ tốt.

    STT DỊCH VỤ GIÁ GỐC (VND) GIÁ GIẢM (VND)
    NIỀNG RĂNG BẰNG MẮC CÀI
    Cập nhật chương trình ưu đãi mới nhất
    TẠI ĐÂY
    1 Niềng răng mắc cài kim loại cố định 35,000,000 – 55,000,000
    2 Niềng răng mắc cài sứ cố định 45,000,000 – 65,000,000
    3 Niềng răng mắc cài kim loại tự buộc 40,000,000 – 60,000,000
    NIỀNG RĂNG BẰNG KHAY TRONG SUỐT
    4 Niềng răng khay trong suốt Invisalign 80,000,000 – 119,000,000
    5 Niềng răng khay trong suốt Aligner 55,000,000 – 90,000,000

    * Áp dụng CHÍNH SÁCH THANH TOÁN TRẢ GÓP:

    Đối với khách hàng thực hiện Niềng răng mắc cài cố định, Quý khách chỉ cần thanh toán 5,000,000đ (đối với khu vực tỉnh) hoặc 10,000,000đ (đối với khu vực TP.HCM) cho lần thanh toán đầu, 12 tháng tiếp theo thanh toán 1,000,000đ và sang tháng thứ 13 sẽ thanh toán nốt số tiền còn lại.

    BẢNG GIÁ DỊCH VỤ RĂNG GIẢ THÁO LẮP

    Để che lấp đi những vùng bị mất răng, trồng răng tháo lắp là phương pháp đơn giản và khá tiết kiệm chi phí hơn rất nhiều so với lắp cầu răng sứ hay cấy ghép Implant.

    STT DỊCH VỤ BẢO HÀNH GIÁ GỐC (VND) GIÁ GIẢM (VND)
    1 Răng tháo lắp Nhật 6 tháng 490,000 Cập nhật chương trình ưu đãi mới nhất
    TẠI ĐÂY

    2 Răng tháo lắp Composite Excellent (Mỹ) 1 năm 790,000
    3 Răng tháo lắp Composite Vitapan (Đức) 1 năm 1,200,000
    4 Răng tháo lắp sứ Vita (Đức) 1 năm 1,490,000
    5 Hàm tháo lắp toàn phần nền nhựa cứng (14 răng Nhật) 6 tháng 4,500,000
    6 Hàm tháo lắp toàn phần nền nhựa cứng (14 răng Composite Excellent – Mỹ) 1 năm 8,500,000
    7 Hàm tháo lắp toàn phần nền nhựa cứng (14 răng Composite Vitapan – Đức) 1 năm 10,000,000
    8 Hàm tháo lắp toàn phần nền nhựa cứng (14 răng sứ Vita – Đức) 1 năm 12,000,000

    BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NHA KHOA TỔNG QUÁT

    STT DỊCH VỤ BẢO HÀNH GIÁ GỐC (VND) GIÁ GIẢM (VND)
    1 Cạo vôi răng – đánh bóng 310,000 Cập nhật chương trình ưu đãi mới nhất
    TẠI ĐÂY










    ĐIỀU TRỊ VIÊM NƯỚU – NHA CHU – CẮT NƯỚU
    2 Điều trị viêm nướu (nhẹ – nặng) 490,000 – 610,000
    3 Điều trị nha chu 700,000 – 1,200,000
    4 Cắt nướu thông thường 300,000 / răng
    5 Cắt nướu bằng Laser 450,000 / răng
    6 Cắt nướu có điều chỉnh xương ổ răng 1,000,000 / răng
    TRÁM RĂNG
    7 Trám răng xoang nhỏ Fuji / Composite Denfil 0 – 6 tháng 510,000
    8 Trám răng xoang lớn Fuji / Composite Denfil 0 – 6 tháng 600,000
    9 Trám răng xoang nhỏ 3M 0 – 6 tháng 600,000
    10 Trám răng xoang lớn 3M 0 – 6 tháng 800,000
    11 Trám răng thẩm mỹ 3M 0 – 6 tháng 1,000,000
    12 Trám khuyết cổ răng Composite 0 – 6 tháng 510,000
    13 Trám khuyết cổ răng Fuji 0 – 6 tháng 450,000
    14 Trám khuyết cổ răng 3M 0 – 6 tháng 510,000
    TẨY TRẮNG RĂNG
    15 Tẩy trắng răng công nghệ LED 1,900,000
    16 Tẩy trắng răng công nghệ Laser 2,900,000
    ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG
    18 Điều trị tủy răng cửa (thông thường hoặc MTA) 1 năm 1,000,000 – 2,100,000
    19 Điều trị tủy răng cối nhỏ (thông thường hoặc MTA) 1 năm 1,200,000 – 3,500,000
    20 Điều trị tủy răng cối lớn (thông thường hoặc MTA) 1 năm 1,400,000 – 3,900,000
    21 Điều trị tủy răng khó (Chân cong, canxi hóa) 1 năm 2,500,000
    22 Điều trị tủy răng nhiễm trùng nặng, điều trị tủy lại 1 năm 2,500,000 – 4,200,000
    NHỔ RĂNG
    23 Nhổ răng (1 chân) 390,000
    24 Nhổ răng (Nhiều chân) 590,000
    25 Nhổ răng khó, nhiễm trùng nhiều 1,090,000
    26 Nhổ chân răng (1 chân) 490,000
    27 Nhổ chân răng (Nhiều chân) 690,000
    28 Nhổ răng ngầm 4,000,000
    29 Nhổ răng khôn mọc lệch (tùy vị trí hàm) 2,000,000 – 3,500,000

    VỀ CHÍNH SÁCH NỤ CƯỜI NHÂN ÁI

    Không chỉ là lòng tâm huyết, niềm đam mê trong việc “kiến tạo nụ cười” cho khách hàng trong và ngoài nước. Đặc biệt hơn, chúng tôi đã tạo ra chính sách “quốc dân” với mong muốn lan tỏa giá trị cho cộng đồng, chính sách mang tên NỤ CƯỜI NHÂN ÁI. Tại đây, nha khoa có những ưu đãi 50%, thậm chí miễn phí 100% chi phí điều trị cho những trường hợp đặc biệt như sau:

    CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI “NỤ CƯỜI NHÂN ÁI”

    • Giảm 35% các dịch vụ nha khoa tổng quát và răng tháo lắp cho khách hàng từ 70 tuổi trở lên
    • Giảm 50% trên giá gốc đối với tất cả dịch vụ, áp dụng cho cho khách hàng có sổ hộ nghèo
    • Miễn phí hoàn toàn dịch vụ Nha khoa tổng quát và Răng tháo lắp cho khách hàng trên 70 tuổi và có sổ hộ nghèo
    • Miễn phí nhổ răng sữa và giảm 35% chi phí điều trị (theo bảng giá Nha khoa Trẻ em), chỉ áp dụng cho trẻ em dưới 10 tuổi

    Điều kiện áp dụng:

    • Chính sách chỉ áp dụng cho các dịch vụ Nha khoa tổng quát và Hàm giả tháo lắp
    • Không áp dụng đồng thời các chương trình khuyến mãi khác
    • Trẻ em khi áp dụng chính sách thì phụ huynh đi kèm sẽ được tặng 01 Voucher cạo vôi răng miễn phí
    • Khách hàng cần mang theo giấy tờ chứng minh khi sử dụng ưu đãi

    Phạm vi áp dụng: Tất cả chi nhánh thuộc hệ thống Nha khoa Việt Mỹ (Khu vực TP.HCM, miền Tây Nam bộ, Phan Rang, Đà Nẵng)

    Mọi thắc mắc về chi phí dịch vụ, chính sách ưu đãi, chính sách thanh toán hoặc cần tư vấn về tình trạng răng miệng, quý khách vui lòng liên hệ:

     

    HAKI DENTAL – Thấu hiểu & Phụng sự

    Haki Dental – Cà Mau: 363 Nguyễn Tất Thành, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau – Hotline: 0702 63 81 63

    Haki Dental – Hà Tiên: 55A Nguyễn Phúc Chu, Phường Hà Tiên, An Giang – Hotline: 093 511 31 41

    Hotline: 0943 638 163

    Fanpage: Haki Dental

      ĐĂNG KÍ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN





      Uu-dai haki dental mobile

      Dịch vụ nổi bật

      Bọc răng sứ thẩm mỹ

      Cắm ghép Implant

      Niềng răng mắc cài

      Tẩy trắng răng

      Bài viết mới nhất

      Chương trình ưu đãi